Thứ sáu, 22 Tháng 5 2020 09:30

Giá viện phí

I. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ SỬ DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH CÓ THẺ BHYT THEO TT22/2023/TT-BYT NGÀY 17/11/2023

A. Công khám, tiền giường

Mã DV Tên dịch vụ ĐVT  Gia TT 22 
KB01 Khám Phục hồi chức năng Lần                  33,200
G011 Ngày giường ban ngày Nội khoa loại 2 Bệnh viện hạng III Ngày                  51,480
G012 Ngày giường ban ngày Nội khoa loại 3 Bệnh viện hạng III Ngày                  41,580
G001 Giường nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày               171,600
G010 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền Ngày                  41,580
G002 Giường nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp ngày               138,600
G003 Giường nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền ngày               171,600
G004 Giường nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền ngày               138,600
G005 Giường nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Nhi ngày               171,600
G006 Giường nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Nhi ngày               138,600
G007 Giường nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng ngày               171,600
G008 Giường nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng ngày               138,600
G009 Giường ban ngày  ban ngày Ngoại khoa loại 3 Hạng III ngày                  59,880

 B. Thủ thuật

 
Mã DV Tên dịch vụ ĐVT GIA TT 22/2023
TT340 Tập với ròng rọc Lần 12500
TT345 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi Lần 12500
TT346 Tập với xe đạp tập Lần 12500
TT801 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy Lần 13100
TT042 Sắc thuốc thang Lần 13100
TT023 Truyền tĩnh mạch Lần 22800
TT311 Điều trị bằng dòng giao thoa Lần 29500
TT321 Tập đi với thanh song song Lần 30600
TT322 Tập đi với khung tập đi Lần 30600
TT323 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Lần 30600
TT324 Tập đi với gậy Lần 30600
TT325 Tập đi với bàn xương cá Lần 30600
TT326 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Lần 30600
TT327 Tập lên, xuống cầu thang Lần 30600
TT328 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) Lần 30600
TT329 Tập đi với chân giả trên gối Lần 30600
TT330 Tập đi với chân giả dưới gối Lần 30600
TT331 Tập đi với khung treo Lần 30600
TT335 Tập vận động trên bóng Lần 30600
TT336 Tập trong bồn bóng nhỏ Lần 30600
TT338 Tập với thang tường Lần 30600
TT339 Tập với giàn treo các chi Lần 30600
TT341 Tập với dụng cụ quay khớp vai Lần 30600
TT342 Tập với dụng cụ chèo thuyền Lần 30600
TT343 Tập thăng bằng với bàn bập bênh Lần 30600
TT347 Tập với bàn nghiêng Lần 30600
TT355 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Lần 30600
TT393 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Lần 30600
TT348 Tập các kiểu thở Lần 31100
TT349 Tập ho có trợ giúp Lần 31100
TT384 Xoa bóp áp lực hơi Lần 31100
TT006 Vận động trị liệu hô hấp Lần 31100
TT297 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 34500
TT298 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần 34500
TT299 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 34500
TT300 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần 34500
TT020 Laser chiếu ngoài Lần 34900
TT270 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn Lần 36100
TT271 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Lần 36100
TT272 Cứu điều trị nấc thể hàn Lần 36100
TT273 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 36100
TT274 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Lần 36100
TT275 Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn Lần 36100
TT276 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Lần 36100
TT277 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Lần 36100
TT278 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Lần 36100
TT279 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn Lần 36100
TT280 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Lần 36100
TT281 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Lần 36100
TT282 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Lần 36100
TT283 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 36100
TT284 Cứu điều trị di tinh thể hàn Lần 36100
TT285 Cứu điều trị liệt dương thể hàn Lần 36100
TT286 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Lần 36100
TT287 Cứu điều trị bí đái thể hàn Lần 36100
TT288 Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Lần 36100
TT289 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Lần 36100
TT290 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Lần 36100
TT291 Cứu điều trị đái dầm thể hàn Lần 36100
TT292 Cứu điều trị đau lưng thể hàn Lần 36100
TT293 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Lần 36100
TT294 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn Lần 36100
TT295 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Lần 36100
TT296 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Lần 36100
TT038 Cứu Lần 36100
TT044 Chườm ngải Lần 36100
TT302 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 37200
TT304 Điều trị bằng vi sóng Lần 37200
TT312 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 37300
TT305 Điều trị bằng từ trường Lần 39700
TT316 Điều trị bằng điện trường cao áp Lần 39700
TT308 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 42700
TT314 Điều trị bằng Parafin Lần 43700
TT351 Kỹ thuật xoa bóp vùng Lần 45200
TT356 Tập tri giác và nhận thức Lần 45300
TT394 Xông Hơi Thuốc Lần 45600
TT317 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 45700
TT022 Siêu âm điều trị Lần 46700
TT306 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 46700
TT307 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Lần 46700
TT309 Điều trị bằng siêu âm Lần 46700
TT315 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 47600
TT350 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Lần 48700
TT040 Kéo nắn cột sống cổ Lần 48700
TT041 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần 48700
TT313 Điều trị bằng Laser công suất thấp Lần 49100
TT039 Laser châm Lần 49100
TT379 Tập do cứng khớp Lần 49500
TT318 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 51400
TT319 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Lần 51400
TT320 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Lần 51400
TT332 Tập vận động thụ động Lần 51400
TT333 Tập vận động có trợ giúp Lần 51400
TT334 Tập vận động có kháng trở Lần 51400
TT353 Tập điều hợp vận động Lần 51400
TT367 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng Lần 52500
TT368 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Lần 52500
TT369 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Lần 52500
TT370 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần 52500
TT372 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Lần 52500
TT373 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO Lần 52500
TT375 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Lần 52500
TT021 Laser nội mạch Lần 55300
TT377 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch Lần 55300
TT352 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Lần 55800
TT008 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần 55800
TT015 Chăm sóc lỗ mở khí quản Lần 60000
TT310 Điều trị bằng sóng xung kích Lần 65200
TT359 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) Lần 66100
TT211 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần 69300
TT212 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 69300
TT213 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 69300
TT214 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 69300
TT215 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não Lần 69300
TT216 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 69300
TT217 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 69300
TT218 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 69300
TT219 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 69300
TT220 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 69300
TT221 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Lần 69300
TT222 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Lần 69300
TT223 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác Lần 69300
TT224 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ Lần 69300
TT225 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược Lần 69300
TT226 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 69300
TT227 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 69300
TT228 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 69300
TT229 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 69300
TT230 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 69300
TT231 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh Lần 69300
TT232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 69300
TT233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần 69300
TT234 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Lần 69300
TT235 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 69300
TT236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Lần 69300
TT237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Lần 69300
TT238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 69300
TT239 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực Lần 69300
TT240 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang Lần 69300
TT241 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 69300
TT242 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 69300
TT243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 69300
TT244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 69300
TT245 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng Lần 69300
TT246 Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc Lần 69300
TT247 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 69300
TT248 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 69300
TT249 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 69300
TT250 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 69300
TT251 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 69300
TT252 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt Lần 69300
TT253 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 69300
TT254 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Lần 69300
TT255 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt Lần 69300
TT256 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh Lần 69300
TT257 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 69300
TT258 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Lần 69300
TT260 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 69300
TT261 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần 69300
TT262 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 69300
TT263 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Lần 69300
TT264 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não Lần 69300
TT265 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 69300
TT266 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật Lần 69300
TT267 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư Lần 69300
TT268 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Lần 69300
TT269 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly Lần 69300
TT301 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Lần 69300
TT032 Hào châm Lần 69400
TT037 Ôn châm Lần 69400
TT148 Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 70100
TT149 Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 70100
TT150 Thủy châm điều trị mất ngủ Lần 70100
TT151 Thủy châm điều trị hội chứng stress Lần 70100
TT152 Thủy châm điều trị nấc Lần 70100
TT153 Thủy châm điều trị cảm mạo, cúm Lần 70100
TT154 Thủy châm điều trị viêm amydan Lần 70100
TT155 Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 70100
TT156 Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng Lần 70100
TT157 Thủy châm điều trị sa dạ dày Lần 70100
TT158 Thủy châm điều trị trĩ Lần 70100
TT159 Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Lần 70100
TT160 Thủy châm điều trị mày đay Lần 70100
TT161 Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Lần 70100
TT162 Thủy châm điều trị tâm căn suy nhược Lần 70100
TT163 Thủy châm điều trị bại liệt trẻ em Lần 70100
TT164 Thủy châm điều trị giảm thính lực Lần 70100
TT165 Thủy châm điều trị liệt trẻ em Lần 70100
TT166 Thủy châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Lần 70100
TT167 Thủy châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 70100
TT168 Thủy châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 70100
TT169 Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 70100
TT170 Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộ Lần 70100
TT171 Thủy châm điều trị sa tử cung Lần 70100
TT172 Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 70100
TT173 Thủy châm điều trị thống kinh Lần 70100
TT174 Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 70100
TT175 Thủy châm điều trị đái dầm Lần 70100
TT176 Thủy châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 70100
TT177 Thủy châm điều trị đau vai gáy Lần 70100
TT178 Thủy châm điều trị hen phế quản Lần 70100
TT179 Thủy châm điều trị huyết áp thấp Lần 70100
TT180 Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 70100
TT181 Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 70100
TT182 Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 70100
TT183 Thủy châm điều trị thất vận ngôn Lần 70100
TT184 Thủy châm điều trị đau dây V Lần 70100
TT185 Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 70100
TT186 Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não Lần 70100
TT187 Thủy châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 70100
TT188 Thủy châm điều trị  khàn tiếng Lần 70100
TT189 Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 70100
TT190 Thủy châm điều trị liệt chi trên Lần 70100
TT191 Thủy châm điều trị liệt hai chi dưới Lần 70100
TT192 Thủy châm điều trị sụp mi Lần 70100
TT193 Thủy châm điều trị viêm mũi xoang Lần 70100
TT194 Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 70100
TT195 Thủy châm điều trị đau răng Lần 70100
TT196 Thủy châm điều trị táo bón kéo dài Lần 70100
TT197 Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 70100
TT198 Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 70100
TT199 Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 70100
TT200 Thủy châm điều trị đau lưng Lần 70100
TT201 Thủy châm điều trị sụp mi Lần 70100
TT202 Thủy châm điều trị đau hố mắt Lần 70100
TT203 Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 70100
TT204 Thủy châm điều trị lác cơ năng Lần 70100
TT205 Thủy châm điều trị giảm thị lực Lần 70100
TT206 Thủy châm điều trị viêm bàng quang Lần 70100
TT207 Thủy châm điều trị di tinh Lần 70100
TT208 Thủy châm điều trị liệt dương Lần 70100
TT209 Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 70100
TT210 Thủy châm điều trị bí đái cơ năng Lần 70100
TT035 Thủy châm Lần 70100
TT100 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh Lần 71400
TT101 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 71400
TT102 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 71400
TT103 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 71400
TT104 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona Lần 71400
TT105 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 71400
TT106 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Lần 71400
TT107 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 71400
TT108 Điện châm điều trị huyết áp thấp Lần 71400
TT109 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 71400
TT110 Điện châm điều trị  hội chứng stress Lần 71400
TT111 Điện châm điều trị cảm mạo Lần 71400
TT112 Điện châm điều trị viêm amidan Lần 71400
TT113 Điện châm điều trị trĩ Lần 71400
TT114 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần 71400
TT115 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em Lần 71400
TT116 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 71400
TT117 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não Lần 71400
TT118 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 71400
TT119 Điện châm điều trị viêm bàng quang Lần 71400
TT120 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 71400
TT121 Điện châm điều trị bí đái cơ năng Lần 71400
TT122 Điện châm điều trị sa tử cung Lần 71400
TT123 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 71400
TT124 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 71400
TT125 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 71400
TT126 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 71400
TT127 Điện châm điều trị khàn tiếng Lần 71400
TT128 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 71400
TT129 Điện châm điều trị liệt chi trên Lần 71400
TT130 Điện châm điều trị chắp lẹo Lần 71400
TT131 Điện châm điều trị đau hố mắt Lần 71400
TT132 Điện châm điều trị viêm kết mạc Lần 71400
TT133 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 71400
TT134 Điện châm điều trị lác cơ năng Lần 71400
TT135 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 71400
TT136 Điện châm điều trị viêm mũi xoang Lần 71400
TT137 Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa Lần 71400
TT138 Điện châm điều trị đau răng Lần 71400
TT139 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 71400
TT140 Điện châm điều trị ù tai Lần 71400
TT141 Điện châm điều trị giảm khứu giác Lần 71400
TT142 Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh Lần 71400
TT143 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật Lần 71400
TT144 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Lần 71400
TT145 Điện châm điều trị giảm đau do zona Lần 71400
TT146 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh Lần 71400
TT147 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Lần 71400
TT034 Điện châm (Kim ngắn) Lần 71400
TT046 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 71400
TT047 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Lần 71400
TT048 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Lần 71400
TT049 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Lần 71400
TT050 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên Lần 71400
TT051 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Lần 71400
TT052 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 71400
TT053 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu Lần 71400
TT054 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Lần 71400
TT055 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Lần 71400
TT056 Điện nhĩ châm điều trị nôn Lần 71400
TT057 Điện nhĩ châm điều trị nấc Lần 71400
TT058 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Lần 71400
TT059 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 71400
TT060 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng Lần 71400
TT061 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt Lần 71400
TT062 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Lần 71400
TT063 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em Lần 71400
TT064 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não Lần 71400
TT065 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não Lần 71400
TT066 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Lần 71400
TT067 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Lần 71400
TT068 Điện nhĩ châm điều di tinh Lần 71400
TT069 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Lần 71400
TT070 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 71400
TT071 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Lần 71400
TT072 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Lần 71400
TT073 Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Lần 71400
TT074 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 71400
TT075 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Lần 71400
TT076 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V Lần 71400
TT077 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 71400
TT078 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não Lần 71400
TT079 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Lần 71400
TT080 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 71400
TT081 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Lần 71400
TT082 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Lần 71400
TT083 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Lần 71400
TT084 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Lần 71400
TT085 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Lần 71400
TT086 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Lần 71400
TT087 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp Lần 71400
TT088 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Lần 71400
TT089 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Lần 71400
TT090 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Lần 71400
TT091 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Lần 71400
TT092 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 71400
TT093 Điện nhĩ châm điều trị đau răng Lần 71400
TT094 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 71400
TT095 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 71400
TT096 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 71400
TT097 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Lần 71400
TT098 Điện nhĩ châm điều trị ù tai Lần 71400
TT099 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Lần 71400
TT013 Thụt tháo phân Lần 85900
TT019 Thụt tháo phân Lần 85900
TT002 Thụt tháo Lần 85900
TT012 Đặt ống thông dạ dày Lần 94300
TT018 Thông tiểu Lần 94300
TT009 Đặt sonde bàng quang Lần 94300
TT360 Tập cho người thất ngôn Lần 112000
TT361 Tập sửa lỗi phát âm Lần 112000
TT001 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 131000
TT358 Tập nuốt Lần 134000
TT003 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 139000
TT007 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN Lần 139000
TT036 Cấy chỉ Lần 148000
TT357 Tập nuốt Lần 163000
TT029 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 184000
TT011 Rửa bàng quang Lần 209000
TT362 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống Lần 209000
TT363 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti Lần 242000
TT030 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 268000
TT354 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) Lần 308000
TT025 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 323000
TT010 Điều trị  phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên Lần 2811000
TT014 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 0
TT016 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Lần 0
TT017 Vận động trị liệu bàng quang Lần 308000
TT024 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 248000
TT259 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa Lần 69300
TT026 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 60000
TT027 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 0
TT028 Thay băng, cắt chỉ vết mổ Lần 115000
TT303 Điều trị bằng sóng cực ngắn Lần 37200
TT031 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) Lần 37000
TT033 Nhĩ châm Lần 69400
TT337 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng Lần 51400
TT344 Tập với máy tập thăng bằng Lần 30600
TT364 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Lần 52500
TT365 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Lần 52500
TT366 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) Lần 52500
TT371 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) Lần 52500
TT374 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO Lần 52500
TT376 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Lần 52500
TT378 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Lần 32300
TT380 Tập vận động đoạn chi 30 phút Lần 45700
TT381 Tập vận động toàn thân 30 phút Lần 51400
TT382 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) Lần 45200
TT383 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) Lần 55800
TT385 Xoa bóp bằng máy Lần 32300
TT386 Sửa lỗi phát âm Lần 112000
TT387 Điều trị bằng điện phân thuốc Lần 46700
TT388 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 42700
TT389 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 37300
TT390 Điều trị bằng điện vi dòng Lần 29500
TT391 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo Lần 49100
TT392 Điều trị chườm ngải cứu Lần 36100
TT1000 Cắt chỉ Lần 35600
TT004 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 184000
TT800 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm Lần 60000
TT045 Luyện tập dưỡng sinh Lần 27300
TT005 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 253000

C. Xét nghiệm, CĐHA

 
SIÊU ÂM  
Mã DV Tên dịch vụ ĐVT Giá TT22/2023
SA001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Lần 49300
SA002 Siêu âm ổ bụng Lần 49300
SA003 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 49300
SA004 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 49300
SA005 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 49300
SA006 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 49300
SA007 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 49300
SA008 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 49300
SINH HÓA      
SH026 Định lượng HbA1c Lần 102000
SH001 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 15500
SH010 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21800
SH011 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21800
SH012 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 27300
SH013 Định lượng Creatinin (máu) Lần 21800
SH014 Định lượng Glucose [Máu] Lần 21800
SH015 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 27300
SH016 Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] Lần 27300
SH017 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 27300
SH018 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21800
SH019 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 16400
SH002 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần 13000
SH020 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Lần 43700
SH021 Định lượng Urê (niệu) Lần 16400
SH022 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27800
SH023 HBsAg test nhanh Lần 55400
SH024 HIV Ab test nhanh Lần 55400
SH025 Trứng giun, sán soi tươi Lần 43100
SH003 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Lần 15500
SH004 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu Lần 43700
SH005 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 13000
SH006 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 41500
SH007 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 23700
SH008 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) Lần 43700
SH009 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21800
X- QUANG      
XQ001 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Lần 72200
XQ010 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 72200
XQ011 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 72200
XQ012 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 53200
XQ013 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 72200
XQ014 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 72200
XQ015 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 72200
XQ016 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 72200
XQ017 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 72200
XQ018 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Lần 59200
XQ019 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 72200
XQ002 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 72200
XQ020 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 59200
XQ021 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 59200
XQ022 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 59200
XQ023 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 59200
XQ024 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 72200
XQ025 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 72200
XQ026 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 72200
XQ027 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 59200
XQ028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 72200
XQ029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 72200
XQ003 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 53200
XQ030 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 72200
XQ031 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 59200
XQ032 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 59200
XQ033 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 72200
XQ034 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 72200
XQ035 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 72200
XQ036 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 72200
XQ037 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 72200
XQ038 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 72200
XQ039 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 59200
XQ004 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 53200
XQ040 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 72200
XQ041 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 59200
XQ042 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 59200
XQ043 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 72200
XQ044 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 72200
XQ045 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 59200
XQ046 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng Lần 104000
XQ047 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 59200
XQ005 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 59200
XQ006 Chụp Xquang Blondeau Lần 53200
XQ007 Chụp Xquang Hirtz Lần 53200
XQ008 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 53200
XQ009 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 53200
II. GIÁ DỊCH VỤ KBCB KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BHYT THEO NGHỊ QUYẾT 156/2019/NQ-HĐND (ÁP GIÁ NGÀY 17/12/2019) 
STT TÊN DỊCH VỤ  ĐƠN GIÁ  Ghi chú
  KHÁM BỆNH    
1 Công khám              30,500  
  GIƯỜNG    
1 Nội trú loại 2            149,100  
2 Nội trú loại 3            121,100  
3 Giường bệnh ban ngày loại 2              44,730  
4 Giường bệnh ban ngày loại 3              36,330  
  XÉT NGHIỆM    
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máu đếm tự động              40,400  
2 Định lượng các chất albumine, creatine, globuline, glucose, phospho, protein toàn phần, ure, axit uric, amylase              21,500  
3 Định lượng Tryglyceride hoặc phospholipid hoặc lipid toàn phần hoặc cholesterol toàn phần hoặc HDL, LDL              26,900  
4 Tổng phân tích nước tiểu              27,400  
5 ure hoặc axit uric hoặc cretinin niệu              16,100  
6 Anti - HIV (nhanh)              53,600  
7 HBsAg (nhanh)              53,600  
  CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - TDCN    
1 Điện tâm đồ              32,800  
2 Siêu âm              43,900  
3 Chụp Xquang phim < 24x30cm (1 tư thế)              50,200 áp dụng cho 1 vị trí
4 Chụp Xquang phim < 24x30cm (2 tư thế)              56,200 áp dụng cho 1 vị trí
5 Chụp Xquang phim > 24x30cm (1 tư thế)              56,200 áp dụng cho 1 vị trí
6 Chụp Xquang phim > 24x30cm (2 tư thế)              69,200 áp dụng cho 1 vị trí
  THỦ THUẬT    
1 Cắt chỉ              32,900  
2 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính    
3 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài <=15cm              57,600  
4 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm              82,400  
5 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm              82,400  
6 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm            112,000  
7 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15cm đến 30cm nhiễm trùng            134,000  
8 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng            179,000  
9 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài >= 50cm nhiễm trùng            240,000  
10 Thông đái              90,100  
11 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)              11,400  
12 Truyền tĩnh mạch              21,400  
13 Khâu vết thương phần mềm tổn thương NÔNG chiều dài <10 cm            178,000  
14 Khâu vết thương phần mềm tổn thương NÔNG chiều dài =>10 cm            237,000  
15 Khâu vết thương phần mềm tổn thương SÂU chiều dài < 10 cm            257,000  
16 Khâu vết thương phần mềm tổn thương SÂU chiều dài= > 10 cm            305,000  
  Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
1 Bàn kéo              45,800  
2 Bó parafin              42,400  
3 Điện châm (Có kim dài)              74,300  
4 Điện châm (kim ngắn)              67,300  
5 Điện phân              45,400  
6 Điện từ trường              38,400  
7 Điện vi dòng giảm đâu              28,800  
8 Điện xung              41,400  
9 Hồng ngoại              35,200  
10 Kéo nắn, kéo dãn cột sống các khớp              45,300  
11 Laser châm              47,400  
12 Laser chiếu ngoài              34,000  
13 Laser nội mạch              53,600  
14 Siêu âm điều trị              45,600  
15 Sóng ngắn              34,900  
16 Sóng xung kích điều trị              61,700  
17 Tập do cứng khớp              45,700  
18 Tập do liệt ngoại biên              28,500  
19 Tập do liệt thần kinh trung ương              41,800  
20 Tập gioa tiếp              59,500  
21 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi              11,200  
22 Tập sửa lỗi phát âm            106,000  
23 Tập vận động đoạn chi              42,300  
24 Tập vận động toàn thân              46,900  
25 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp              29,000  
26 Tập với hệ thông ròng rọc              11,200  
27 Tập với xe đạp tập              11,200  
28 Thủy châm              66,100  
29 VLTL chỉnh hình              30,100  
30 Xoa bóp áp lực hơi              30,100  
31 Xoa bóp bấm huyệt              65,500  
32 Xoa bóp bằng máy              28,500  
33 Xoa bóp cục bộ bằng tay              41,800  
34 Xoa bóp toàn thân              50,700  

III. TRÍCH MỘT SỐ GIÁ DỊCH VỤ XÃ HỘI HÓA Y TẾ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/QĐ-PHCN NGÀY 15/1/2019

 
STT TÊN DỊCH VỤ XÃ HỘI HÓA Y TẾ
(theo thông tư 39)
 ĐƠN GIÁ  TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT THEO BHYT
(theo TT 43,50,21) 
ĐƠN GIÁ CHÊNH LỆCH
  KHÁM BỆNH        
1 Công khám       29,000 Khám Phục hồi chức năng 30,500 -5%
  GIƯỜNG        
1 Giường chờ nhập lại người nhà       36,000      
  CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH - TDCN        
1 Điện tâm đồ       32,000 Ghi điện tim cấp cứu tại giường     32,800   -2%
2 Siêu âm       42,100 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh     43,900   -4%
3 Chụp Xquang phim < 24x30cm (1 tư thế)       49,200 Chụp Xquang phim < 24x30cm (1 tư thế)     50,200   -2%
4 Chụp Xquang phim < 24x30cm (2 tư thế)       55,200 Chụp Xquang phim < 24x30cm (2 tư thế)     56,200   -2%
5 Chụp Xquang phim > 24x30cm (1 tư thế)       55,200 Chụp Xquang phim > 24x30cm (1 tư thế)     69,200   -20%
6 Chụp Xquang phim > 24x30cm (2 tư thế)       68,200 Chụp Xquang phim > 24x30cm (2 tư thế)     69,200   -1%
  THỦ THUẬT        
1 Tiêm bắp       10,000 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)       11,400 -12%
2 Tiêm tĩnh mạch       20,000 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)       11,400 75%
3 Truyền dịch 250ml        30,000 Truyền tĩnh mạch       21,400 40%
4 Truyền dịch 500ml        50,000 Truyền tĩnh mạch       21,400 134%
5 Cắt chỉ       32,000 Cắt chỉ       32,900 -3%
6 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính     242,000 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính     246,000 -2%
7 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài <=15cm       56,800 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm       57,600 -1%
8 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm       81,600 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)     134,000   -39%
9 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm       81,600 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)     134,000   -39%
10 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30cm đến 50cm     111,000 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)     179,000   -38%
11 Khâu vết thương phần mềm tổn thương NÔNG chiều dài <10 cm     176,000 Khâu vết thương phần mềm tổn thương NÔNG chiều dài <10 cm     178,000 -1%
12 Khâu vết thương phần mềm tổn thương NÔNG chiều dài >10 cm     233,000 Khâu vết thương phần mềm tổn thương NÔNG chiều dài >10 cm     237,000 -2%
13 Khâu vết thương phần mềm tổn thương SÂU chiều dài < 10 cm     253,000 Khâu vết thương phần mềm tổn thương SÂU chiều dài < 10 cm     257,000 -2%
14 Khâu vết thương phần mềm tổn thương SÂU chiều dài > 10 cm     299,000 Khâu vết thương phần mềm tổn thương SÂU chiều dài > 10 cm     305,000 -2%
  Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG        
1 Bàn kéo       45,200 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống     45,800   -1%
2 Bó parafin       42,000 Điều trị bằng Parafin     42,400   -1%
3 Điện châm (kim ngắn)       66,100 Điện châm     67,300   -2%
4 Điện phân       45,000 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều     45,400   -1%
5 Điện từ trường       38,000 Điều trị bằng điện trường cao áp     38,400   -1%
6 Điện vi dòng giảm đau       28,500 Điện vi dòng giảm đau       28,800 -1%
7 Điện xung       41,000 Điều trị bằng các dòng điện xung     41,400   -1%
8 Hồng ngoại       34,600 Điều trị bằng tia hồng ngoại     35,200   -2%
9 Kéo nắn, kéo dãn cột sống các khớp       44,100 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu     45,300   -3%
10 Laser châm       46,800 Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo     47,400   -1%
11 Laser chiếu ngoài       33,700 Laser chiếu ngoài       34,000 -1%
12 Laser nội mạch       53,000 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch     53,600   -1%
13 Siêu âm điều trị       45,200 Điều trị bằng siêu âm       45,600 -1%
14 Sóng ngắn       34,200 Điều trị bằng sóng ngắn     34,900   -2%
15 Sóng xung kích điều trị       60,600 Điều trị bằng sóng xung kích     61,700   -2%
16 Tập do cứng khớp       44,400 Tập do cứng khớp       45,700 -3%
17 Tập do liệt ngoại biên       27,200 Tập do liệt ngoại biên       28,500 -5%
18 Tập do liệt thần kinh trung ương       40,700 Tập tri giác và nhận thức     41,800   -3%
19 Tập giao tiếp       57,400 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)     59,500   -4%
20 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi       10,800 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi     11,200   -4%
21 Tập sửa lỗi phát âm     103,000 Tập cho người thất ngôn     106,000   -3%
22 Tập vận động đoạn chi       41,100 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người     42,300   -3%
23 Tập vận động toàn thân       45,400 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người     46,900   -3%
24 Tập vận động toàn thân       45,400  Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động,     46,900   -3%
25 Tập vận động toàn thân       45,400 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động     46,900   -3%
26 Tập vận động toàn thân       45,400 Tập vận động thụ động     46,900   -3%
27 Tập vận động toàn thân       45,400 Tập vận động có trợ giúp     46,900   -3%
28 Tập vận động toàn thân       45,400 Tập vận động có kháng trở     46,900   -3%
29 Tập vận động toàn thân       45,400 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng     46,900   -3%
30 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi với thanh song song     29,000   -2%
31 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi với khung tập đi     29,000   -2%
32 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)     29,000   -2%
33 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi với gậy     29,000   -2%
34 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi với bàn xương cá     29,000   -2%
35 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)     29,000   -2%
36 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập lên, xuống cầu thang     29,000   -2%
37 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)     29,000   -2%
38 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi với chân giả trên gối     29,000   -2%
39 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi với chân giả dưới gối     29,000   -2%
40 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập đi với khung treo     29,000   -2%
41 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập vận động trên bóng     29,000   -2%
42 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập trong bồn bóng nhỏ     29,000   -2%
43 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập với thang tường     29,000   -2%
44 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập với giàn treo các chi     29,000   -2%
45 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập với dụng cụ quay khớp vai     29,000   -2%
46 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập với dụng cụ chèo thuyền     29,000   -2%
47 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập thăng bằng với bàn bập bênh     29,000   -2%
48 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp       28,500 Tập với máy tập thăng bằng     29,000   -2%
49 Tập với hệ thông ròng rọc       10,800 Tập với ròng rọc     11,200   -4%
50 Tập với xe đạp tập       10,800 Tập với xe đạp tập     11,200   -4%
51 Thủy châm       64,800 Thủy châm     66,100   -2%
52 Vật lý trị liệu chỉnh hình       29,700 Vật lý trị liệu chỉnh hình       30,100 -1%
53 Xoa bóp áp lực hơi       29,700 Xoa bóp áp lực hơi     30,100   -1%
54 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên     65,500   -2%
55 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới     65,500   -2%
56 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não     65,500   -2%
57 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông     65,500   -2%
58 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não     65,500   -2%
59 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não     65,500   -2%
60 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não     65,500   -2%
61 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên     65,500   -2%
62 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới     65,500   -2%
63 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất     65,500   -2%
64 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em     65,500   -2%
65 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai     65,500   -2%
66 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác     65,500   -2%
67 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ     65,500   -2%
68 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược     65,500   -2%
69 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp     65,500   -2%
70 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu     65,500   -2%
71 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ     65,500   -2%
72 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress     65,500   -2%
73 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính     65,500   -2%
74 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh     65,500   -2%
75 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V     65,500   -2%
76 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên     65,500   -2%
77 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi     65,500   -2%
78 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp     65,500   -2%
79 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng     65,500   -2%
80 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực     65,500   -2%
81 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình     65,500   -2%
82 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực     65,500   -2%
83 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang     65,500   -2%
84 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản     65,500   -2%
85 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp     65,500   -2%
86 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp     65,500   -2%
87 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn     65,500   -2%
88 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng     65,500   -2%
89 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc     65,500   -2%
90 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp     65,500   -2%
91 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp     65,500   -2%
92 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng     65,500   -2%
93 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai     65,500   -2%
94 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy     65,500   -2%
95 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt     65,500   -2%
96 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi     65,500   -2%
97 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa     65,500   -2%
98 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  rối loạn kinh nguyệt     65,500   -2%
99 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh     65,500   -2%
100 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh     65,500   -2%
101 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón     65,500   -2%
102 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá     65,500   -2%
103 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông     65,500   -2%
104 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng     65,500   -2%
105 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật     65,500   -2%
106 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì     65,500   -2%
107 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não     65,500   -2%
108 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống     65,500   -2%
109 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật     65,500   -2%
110 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư     65,500   -2%
111 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm     65,500   -2%
112 Xoa bóp bấm huyệt       64,200 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly     65,500   -2%
113 Xoa bóp bằng máy       27,200 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy     28,500   -5%
114 Xoa bóp cục bộ bằng tay       40,600 Kỹ thuật xoa bóp vùng     41,800   -3%
115 Xoa bóp toàn thân       49,000 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân     50,700   -3%

 

 

Bệnh Viện Phục Hồi Chức Năng Lâm Đồng