Thứ sáu, 22 Tháng 5 2020 09:30

GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ

I. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH LÂM ĐỒNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 305/QĐ-PHCN ngày 23/12/2024 của Giám đốc Bệnh viện PHCN tỉnh Lâm Đồng (click để tải về QĐ 305, phụ lục))

Stt Danh mục dịch vụ  Mức giá (Cho bệnh nhân có thẻ  và không có thẻ BHYT)  Ghi chú
1 Khám Phục hồi chức năng  39.800  
2 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III       211.000  Giá ngày giường nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế. 
3 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III      169.200
4 Ngày giường điều trị ban ngày nội khoa loại 2 Hạng III         63.300
5 Ngày giường điều trị ban ngày nội khoa loại 3 Hạng III         50.760
6 Bóp bóng ambu qua mặt nạ      248.500  
7 Vận động trị liệu hô hấp        32.900  
8 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)        27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
9 Rửa dạ dày cấp cứu      152.000  
10 Thụt tháo        92.400  
11 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)      148.600  
12 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)        16.000  
13 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường        13.600  
14 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh        58.600  
15 Vận động trị liệu hô hấp        32.900  
16 Điện tim thường        39.900  
17 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN      148.600  
18 Đặt sonde bàng quang      101.800  
19 Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên   3.015.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
20 Rửa bàng quang      230.500 Chưa bao gồm hóa chất.
21 Đặt ống thông dạ dày      101.800  
22 Siêu âm ổ bụng        58.600  
23 Thụt tháo phân        92.400  
24 Chăm sóc lỗ mở khí quản        64.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
25 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp      532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
26 Vận động trị liệu bàng quang      318.700  
27 Thông tiểu      101.800  
28 Thụt tháo phân        92.400  
29 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường        16.000  
30 laser nội mạch        58.400  
31 Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn        41.100  
32 Siêu âm điều trị        48.700  
33 Sửa lỗi phát âm      124.000  
34 Điều trị bằng điện phân thuốc        48.900  
35 Điều trị bằng các dòng điện xung        44.900  
36 Điều trị bằng tia hồng ngoại        40.900  
37 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi        14.700  
38 Tập với hệ thống ròng rọc        14.700  
39 Tập với xe đạp tập        14.700  
40 Tiêm trong da        15.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
41 Tiêm dưới da        15.100
42 Tiêm bắp thịt        15.100
43 Tiêm tĩnh mạch        15.100
44 Truyền tĩnh mạch        25.100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
45 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]      354.200  
46 Thay băng, cắt chỉ vết mổ        40.300 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
47 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]      194.700  
48 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]      289.500  
49 Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu        44.800  
50 Hào châm        76.300  
51 Nhĩ châm        76.300  
52 Điện châm [kim ngắn]        78.300  
53 Điện châm [kim dài]        85.300  
54 Thủy châm        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
55 Cấy chỉ      156.400  
56 Ôn châm [kim ngắn]        76.300  
57 Cứu        37.000  
58 laser châm        52.100  
59 Kéo nắn cột sống cổ        54.800  
60 Kéo nắn cột sống thắt lưng        54.800  
61 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy        14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
62 Xông hơi thuốc        50.300  
63 Sắc thuốc thang        14.000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
64 Bó thuốc        57.600  
65 Chườm ngải        37.000  
66 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình        78.300  
67 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy        78.300  
68 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản        78.300  
69 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp        78.300  
70 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên        78.300  
71 Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa        78.300  
72 Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        78.300  
73 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu        78.300  
74 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ        78.300  
75 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress        78.300  
76 Điện nhĩ châm điều trị nôn        78.300  
77 Điện nhĩ châm điều trị nấc        78.300  
78 Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo        78.300  
79 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        78.300  
80 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng        78.300  
81 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt        78.300  
82 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực        78.300  
83 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em        78.300  
84 Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        78.300  
85 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não        78.300  
86 Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận        78.300  
87 Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang        78.300  
88 Điện nhĩ châm điều di tinh        78.300  
89 Điện nhĩ châm điều trị liệt dương        78.300  
90 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện        78.300  
91 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng        78.300  
92 Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ        78.300  
93 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        78.300  
94 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn        78.300  
95 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V        78.300  
96 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        78.300  
97 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não        78.300  
98 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng        78.300  
99 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        78.300  
100 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên        78.300  
101 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới        78.300  
102 Điện nhĩ châm điều trị thống kinh        78.300  
103 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt        78.300  
104 Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt        78.300  
105 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc        78.300  
106 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        78.300  
107 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực        78.300  
108 Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài        78.300  
109 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang        78.300  
110 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm        78.300  
111 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa        78.300  
112 Điện nhĩ châm điều trị đau răng        78.300  
113 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp        78.300  
114 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai        78.300  
115 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp        78.300  
116 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng        78.300  
117 Điện nhĩ châm điều trị ù tai        78.300  
118 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác        78.300  
119 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh        78.300  
120 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông        78.300  
121 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật        78.300  
122 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư        78.300  
123 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona        78.300  
124 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh        78.300  
125 Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt        78.300  
126 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình        78.300  
127 Điện châm điều trị huyết áp thấp        78.300  
128 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        78.300  
129 Điện châm điều trị hội chứng stress        78.300  
130 Điện châm điều trị cảm mạo        78.300  
131 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt        78.300  
132 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em        78.300  
133 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        78.300  
134 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        78.300  
135 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận        78.300  
136 Điện châm điều trị viêm bàng quang        78.300  
137 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện        78.300  
138 Điện châm điều trị bí đái cơ năng        78.300  
139 Điện châm điều trị sa tử cung        78.300  
140 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        78.300  
141 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        78.300  
142 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não        78.300  
143 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp        78.300  
144 Điện châm điều trị khàn tiếng        78.300  
145 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        78.300  
146 Điện châm điều trị liệt chi trên        78.300  
147 Điện châm điều trị chắp lẹo        78.300  
148 Điện châm điều trị đau hố mắt        78.300  
149 Điện châm điều trị viêm kết mạc        78.300  
150 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        78.300  
151 Điện châm điều trị lác cơ năng        78.300  
152 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông        78.300  
153 Điện châm điều trị viêm mũi xoang        78.300  
154 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa        78.300  
155 Điện châm điều trị đau răng        78.300  
156 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp        78.300  
157 Điện châm điều trị ù tai        78.300  
158 Điện châm điều trị giảm khứu giác        78.300  
159 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh        78.300  
160 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật        78.300  
161 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư        78.300  
162 Điện châm điều trị giảm đau do zona        78.300  
163 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh        78.300  
164 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt        78.300  
165 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
166 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
167 Thuỷ châm điều trị mất ngủ        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
168 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
169 Thuỷ châm điều trị nấc        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
170 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
171 Thuỷ châm điều trị viêm amydan        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
172 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
173 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
174 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
175 Thuỷ châm điều trị trĩ        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
176 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
177 Thuỷ châm điều trị mày đay        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
178 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
179 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
180 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
181 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
182 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
183 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
184 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
185 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
186 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
187 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
188 Thuỷ châm điều trị sa tử cung        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
189 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
190 Thuỷ châm điều trị thống kinh        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
191 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
192 Thuỷ châm điều trị đái dầm        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
193 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
194 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
195 Thuỷ châm điều trị hen phế quản        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
196 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
197 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
198 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
199 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
200 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
201 Thuỷ châm điều trị đau dây V        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
202 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
203 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
204 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
205 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
206 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
207 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
208 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
209 Thuỷ châm điều trị sụp mi        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
210 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
211 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
212 Thuỷ châm điều trị đau răng        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
213 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
214 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
215 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
216 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
217 Thuỷ châm điều trị đau lưng        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
218 Thuỷ châm điều trị sụp mi        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
219 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
220 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
221 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
222 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
223 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
224 Thuỷ châm điều trị di tinh        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
225 Thuỷ châm điều trị liệt dương        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
226 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
227 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng        77.100 Chưa bao gồm thuốc.
228 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên        76.000  
229 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới        76.000  
230 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não        76.000  
231 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông        76.000  
232 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não        76.000  
233 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        76.000  
234 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não        76.000  
235 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên        76.000  
236 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới        76.000  
237 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất        76.000  
238 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em        76.000  
239 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai        76.000  
240 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác        76.000  
241 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ        76.000  
242 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược        76.000  
243 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp        76.000  
244 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu        76.000  
245 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ        76.000  
246 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress        76.000  
247 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính        76.000  
248 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh        76.000  
249 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V        76.000  
250 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên        76.000  
251 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi        76.000  
252 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp        76.000  
253 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng        76.000  
254 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực        76.000  
255 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình        76.000  
256 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực        76.000  
257 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang        76.000  
258 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản        76.000  
259 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp        76.000  
260 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp        76.000  
261 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn        76.000  
262 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng        76.000  
263 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc        76.000  
264 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp        76.000  
265 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp        76.000  
266 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng        76.000  
267 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai        76.000  
268 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy        76.000  
269 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt        76.000  
270 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi        76.000  
271 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa        76.000  
272 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt        76.000  
273 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh        76.000  
274 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh        76.000  
275 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón        76.000  
276 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa        76.000  
277 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông        76.000  
278 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng        76.000  
279 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật        76.000  
280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì        76.000  
281 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não        76.000  
282 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống        76.000  
283 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật        76.000  
284 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư        76.000  
285 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm        76.000  
286 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly        76.000  
287 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn        37.000  
288 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn        37.000  
289 Cứu điều trị nấc thể hàn        37.000  
290 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn        37.000  
291 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn        37.000  
292 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn        37.000  
293 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn        37.000  
294 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn        37.000  
295 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn        37.000  
296 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn        37.000  
297 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn        37.000  
298 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn        37.000  
299 Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn        37.000  
300 Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não        37.000  
301 Cứu điều trị di tinh thể hàn        37.000  
302 Cứu điều trị liệt dương thể hàn        37.000  
303 Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn        37.000  
304 Cứu điều trị bí đái thể hàn        37.000  
305 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn        37.000  
306 Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn        37.000  
307 Cứu điều trị đái dầm thể hàn        37.000  
308 Cứu điều trị đau lưng thể hàn        37.000  
309 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn        37.000  
310 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn        37.000  
311 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn        37.000  
312 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn        37.000  
313 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn        36.700  
314 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt        36.700  
315 Giác hơi điều trị các chứng đau        36.700  
316 Giác hơi điều trị cảm cúm        36.700  
317 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay        76.000  
318 Điều trị bằng sóng ngắn        41.100  
319 Điều trị bằng sóng cực ngắn        41.100  
320 Điều trị bằng vi sóng        41.100  
321 Điều trị bằng từ trường        41.900  
322 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều        48.900  
323 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc        48.900  
324 Điều trị bằng các dòng điện xung        44.900  
325 Điều trị bằng siêu âm        48.700  
326 Điều trị bằng sóng xung kích        71.200  
327 Điều trị bằng dòng giao thoa        30.800  
328 Điều trị bằng tia hồng ngoại        40.900  
329 Điều trị bằng laser công suất thấp        52.100  
330 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại        40.200  
331 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ        40.200  
332 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân        40.200  
333 Điều trị bằng Parafin        46.000  
334 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống        50.800  
335 Điều trị bằng điện trường cao áp        41.900  
336 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người        51.800  
337 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động        59.300  
338 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động        59.300  
339 Tập đi với thanh song song        33.400  
340 Tập đi với khung tập đi        33.400  
341 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)        33.400  
342 Tập đi với gậy        33.400  
343 Tập đi với bàn xương cá        33.400  
344 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)        33.400  
345 Tập lên, xuống cầu thang        33.400  
346 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)        33.400  
347 Tập đi với chân giả trên gối        33.400  
348 Tập đi với chân giả dưới gối        33.400  
349 Tập đi với khung treo        33.400  
350 Tập vận động thụ động        59.300  
351 Tập vận động có trợ giúp        59.300  
352 Tập vận động có kháng trở        59.300  
353 Tập vận động trên bóng        33.400  
354 Tập trong bồn bóng nhỏ        33.400  
355 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng        59.300  
356 Tập với thang tường        33.400  
357 Tập với giàn treo các chi        33.400  
358 Tập với ròng rọc        14.700  
359 Tập với dụng cụ quay khớp vai        33.400  
360 Tập với dụng cụ chèo thuyền        33.400  
361 Tập thăng bằng với bàn bập bênh        33.400  
362 Tập với máy tập thăng bằng        33.400  
363 Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi        14.700  
364 Tập với xe đạp tập        14.700  
365 Tập với bàn nghiêng        33.400  
366 Tập các kiểu thở        32.900  
367 Tập ho có trợ giúp        32.900  
368 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu        54.800  
369 Kỹ thuật xoa bóp vùng        51.300  
370 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân        64.900  
371 Tập điều hợp vận động        59.300  
372 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)      318.700  
373 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn        33.400  
374 Tập tri giác và nhận thức        51.400  
375 Tập nuốt      173.700  
376 Tập nuốt      144.700  
377 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)        77.500  
378 Tập cho người thất ngôn      124.000  
379 Tập sửa lỗi phát âm      124.000  
380 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống      162.700  
381 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống      219.700  
382 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]      257.000  
383 Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]      192.400  
384 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu        59.300  
385 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu        59.300  
386 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)        59.300  
387 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng        59.300  
388 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối        59.300  
389 Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối        59.300  
390 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)        59.300  
391 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)        59.300  
392 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO        59.300  
393 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO        59.300  
394 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO        59.300  
395 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO        59.300  
396 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO        59.300  
397 Điều trị bằng điện vi dòng        30.800  
398 Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo        52.100  
399 Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch        58.400  
400 Điều trị chườm ngải cứu        37.000  
401 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy        39.000  
402 Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh        54.800  
403 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng        33.400  
404 Tập do cứng khớp        56.200  
405 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp        33.400  
406 Xoa bóp áp lực hơi        32.900  
407 Khám Phục hồi chức năng        39.800  
408 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)        58.600  
409 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)        58.600  
410 Siêu âm tử cung phần phụ        58.600  
411 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)        58.600  
412 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)        58.600  
413 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng        58.600  
414 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu        58.600  
415 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa        58.600  
416 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối        58.600  
417 Siêu âm tuyến vú hai bên        58.600  
418 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
419 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
420 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
421 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
422 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao  [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
423 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
424 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
425 Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
426 Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
427 Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
428 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
429 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
430 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
431 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
432 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
433 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
434 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
435 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
436 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
437 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
438 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
439 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
440 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
441 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
442 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
443 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
444 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
445 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
446 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
447 Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
448 Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
449 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
450 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
451 Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
452 Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
453 Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
454 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch  [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
455 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch  [> 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
456 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng  [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
457 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
458 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
459 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
460 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
461 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
462 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
463 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
464 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
465 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
466 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
467 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
468 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
469 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
470 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
471 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
472 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
473 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
474 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
475 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
476 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
477 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
478 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng  [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
479 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng  [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
480 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
481 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
482 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
483 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
484 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
485 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
486 Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
487 Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
488 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
489 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
490 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
491 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
492 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
493 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
494 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]        58.300 Áp dụng cho 01 vị trí
495 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
496 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]      109.300  
497 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  [> 24x30 cm, 1 tư thế]        64.300 Áp dụng cho 01 vị trí
498 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  [> 24x30 cm, 2 tư thế]        77.300 Áp dụng cho 01 vị trí
499 Thời gian máu chảy phương pháp Duke        13.600  
500 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)        43.500  
501 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)      114.300 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
502 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)        24.800  
503 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)        44.800  
504 Định lượng Acid Uric [Máu]        22.400 Mỗi chất
505 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]        22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
506 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]        22.400 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
507 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)        28.000  
508 Định lượng Creatinin (máu)        22.400 Mỗi chất
509 Định lượng Glucose [Máu]        22.400 Mỗi chất
510 Định lượng HbA1c [Máu]      105.300  
511 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]        28.000  
512 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]        28.000  
513 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]        28.000  
514 Định lượng Urê máu [Máu]        22.400 Mỗi chất
515 Định lượng Creatinin (niệu)        16.800  
516 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]        44.800  
517 Định lượng Urê (niệu)        16.800  
518 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)        28.600  
519 HBsAg test nhanh        58.600  
520 HIV Ab test nhanh        58.600  
521 Trứng giun, sán soi tươi        45.500  

 

 

Bệnh Viện Phục Hồi Chức Năng Lâm Đồng