I. GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 305/QĐ-PHCN ngày 23/12/2024 của Giám đốc Bệnh viện PHCN tỉnh Lâm Đồng (click để tải về QĐ 305, phụ lục))
Stt | Danh mục dịch vụ | Mức giá (Cho bệnh nhân có thẻ và không có thẻ BHYT) | Ghi chú |
1 | Khám Phục hồi chức năng | 39.800 | |
2 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III | 211.000 | Giá ngày giường nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế. |
3 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III | 169.200 | |
4 | Ngày giường điều trị ban ngày nội khoa loại 2 Hạng III | 63.300 | |
5 | Ngày giường điều trị ban ngày nội khoa loại 3 Hạng III | 50.760 | |
6 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 248.500 | |
7 | Vận động trị liệu hô hấp | 32.900 | |
8 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 27.500 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
9 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 | |
10 | Thụt tháo | 92.400 | |
11 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 148.600 | |
12 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16.000 | |
13 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13.600 | |
14 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 58.600 | |
15 | Vận động trị liệu hô hấp | 32.900 | |
16 | Điện tim thường | 39.900 | |
17 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 148.600 | |
18 | Đặt sonde bàng quang | 101.800 | |
19 | Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên | 3.015.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. |
20 | Rửa bàng quang | 230.500 | Chưa bao gồm hóa chất. |
21 | Đặt ống thông dạ dày | 101.800 | |
22 | Siêu âm ổ bụng | 58.600 | |
23 | Thụt tháo phân | 92.400 | |
24 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 64.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
25 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 532.500 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. |
26 | Vận động trị liệu bàng quang | 318.700 | |
27 | Thông tiểu | 101.800 | |
28 | Thụt tháo phân | 92.400 | |
29 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 16.000 | |
30 | laser nội mạch | 58.400 | |
31 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 41.100 | |
32 | Siêu âm điều trị | 48.700 | |
33 | Sửa lỗi phát âm | 124.000 | |
34 | Điều trị bằng điện phân thuốc | 48.900 | |
35 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44.900 | |
36 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40.900 | |
37 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 14.700 | |
38 | Tập với hệ thống ròng rọc | 14.700 | |
39 | Tập với xe đạp tập | 14.700 | |
40 | Tiêm trong da | 15.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
41 | Tiêm dưới da | 15.100 | |
42 | Tiêm bắp thịt | 15.100 | |
43 | Tiêm tĩnh mạch | 15.100 | |
44 | Truyền tĩnh mạch | 25.100 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
45 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354.200 | |
46 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 40.300 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
47 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | 194.700 | |
48 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] | 289.500 | |
49 | Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu | 44.800 | |
50 | Hào châm | 76.300 | |
51 | Nhĩ châm | 76.300 | |
52 | Điện châm [kim ngắn] | 78.300 | |
53 | Điện châm [kim dài] | 85.300 | |
54 | Thủy châm | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
55 | Cấy chỉ | 156.400 | |
56 | Ôn châm [kim ngắn] | 76.300 | |
57 | Cứu | 37.000 | |
58 | laser châm | 52.100 | |
59 | Kéo nắn cột sống cổ | 54.800 | |
60 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54.800 | |
61 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 14.000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
62 | Xông hơi thuốc | 50.300 | |
63 | Sắc thuốc thang | 14.000 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
64 | Bó thuốc | 57.600 | |
65 | Chườm ngải | 37.000 | |
66 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình | 78.300 | |
67 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 78.300 | |
68 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 78.300 | |
69 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 78.300 | |
70 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên | 78.300 | |
71 | Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa | 78.300 | |
72 | Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78.300 | |
73 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78.300 | |
74 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 78.300 | |
75 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress | 78.300 | |
76 | Điện nhĩ châm điều trị nôn | 78.300 | |
77 | Điện nhĩ châm điều trị nấc | 78.300 | |
78 | Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo | 78.300 | |
79 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 78.300 | |
80 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 78.300 | |
81 | Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78.300 | |
82 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 78.300 | |
83 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em | 78.300 | |
84 | Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 78.300 | |
85 | Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não | 78.300 | |
86 | Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận | 78.300 | |
87 | Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang | 78.300 | |
88 | Điện nhĩ châm điều di tinh | 78.300 | |
89 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dương | 78.300 | |
90 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 78.300 | |
91 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng | 78.300 | |
92 | Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 78.300 | |
93 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 78.300 | |
94 | Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn | 78.300 | |
95 | Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V | 78.300 | |
96 | Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78.300 | |
97 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 78.300 | |
98 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 78.300 | |
99 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78.300 | |
100 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 78.300 | |
101 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 78.300 | |
102 | Điện nhĩ châm điều trị thống kinh | 78.300 | |
103 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 78.300 | |
104 | Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt | 78.300 | |
105 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 78.300 | |
106 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78.300 | |
107 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 78.300 | |
108 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài | 78.300 | |
109 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang | 78.300 | |
110 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 78.300 | |
111 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78.300 | |
112 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 78.300 | |
113 | Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78.300 | |
114 | Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78.300 | |
115 | Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78.300 | |
116 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 78.300 | |
117 | Điện nhĩ châm điều trị ù tai | 78.300 | |
118 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 78.300 | |
119 | Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh | 78.300 | |
120 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 78.300 | |
121 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78.300 | |
122 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư | 78.300 | |
123 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona | 78.300 | |
124 | Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78.300 | |
125 | Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt | 78.300 | |
126 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 78.300 | |
127 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 78.300 | |
128 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78.300 | |
129 | Điện châm điều trị hội chứng stress | 78.300 | |
130 | Điện châm điều trị cảm mạo | 78.300 | |
131 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78.300 | |
132 | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 78.300 | |
133 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 78.300 | |
134 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 78.300 | |
135 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 78.300 | |
136 | Điện châm điều trị viêm bàng quang | 78.300 | |
137 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 78.300 | |
138 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 78.300 | |
139 | Điện châm điều trị sa tử cung | 78.300 | |
140 | Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 78.300 | |
141 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78.300 | |
142 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 78.300 | |
143 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78.300 | |
144 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 78.300 | |
145 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78.300 | |
146 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 78.300 | |
147 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 78.300 | |
148 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 78.300 | |
149 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 78.300 | |
150 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78.300 | |
151 | Điện châm điều trị lác cơ năng | 78.300 | |
152 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 78.300 | |
153 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78.300 | |
154 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78.300 | |
155 | Điện châm điều trị đau răng | 78.300 | |
156 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78.300 | |
157 | Điện châm điều trị ù tai | 78.300 | |
158 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 78.300 | |
159 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 78.300 | |
160 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78.300 | |
161 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 78.300 | |
162 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 78.300 | |
163 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78.300 | |
164 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 78.300 | |
165 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
166 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
167 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
168 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
169 | Thuỷ châm điều trị nấc | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
170 | Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
171 | Thuỷ châm điều trị viêm amydan | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
172 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
173 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
174 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
175 | Thuỷ châm điều trị trĩ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
176 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
177 | Thuỷ châm điều trị mày đay | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
178 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
179 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
180 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
181 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
182 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
183 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
184 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
185 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
186 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
187 | Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
188 | Thuỷ châm điều trị sa tử cung | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
189 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
190 | Thuỷ châm điều trị thống kinh | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
191 | Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
192 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
193 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
194 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
195 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
196 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
197 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
198 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
199 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
200 | Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
201 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
202 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
203 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
204 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
205 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
206 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
207 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
208 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
209 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
210 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
211 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
212 | Thuỷ châm điều trị đau răng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
213 | Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
214 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
215 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
216 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
217 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
218 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
219 | Thuỷ châm điều trị đau hố mắt | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
220 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
221 | Thuỷ châm điều trị lác cơ năng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
222 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
223 | Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
224 | Thuỷ châm điều trị di tinh | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
225 | Thuỷ châm điều trị liệt dương | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
226 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
227 | Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng | 77.100 | Chưa bao gồm thuốc. |
228 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76.000 | |
229 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76.000 | |
230 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 76.000 | |
231 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 76.000 | |
232 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 76.000 | |
233 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 76.000 | |
234 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 76.000 | |
235 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76.000 | |
236 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76.000 | |
237 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 76.000 | |
238 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 76.000 | |
239 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 76.000 | |
240 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 76.000 | |
241 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76.000 | |
242 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 76.000 | |
243 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 76.000 | |
244 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 76.000 | |
245 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 76.000 | |
246 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 76.000 | |
247 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 76.000 | |
248 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76.000 | |
249 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76.000 | |
250 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76.000 | |
251 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 76.000 | |
252 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 76.000 | |
253 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 76.000 | |
254 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 76.000 | |
255 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 76.000 | |
256 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 76.000 | |
257 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 76.000 | |
258 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 76.000 | |
259 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 76.000 | |
260 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 76.000 | |
261 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 76.000 | |
262 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 76.000 | |
263 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc | 76.000 | |
264 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76.000 | |
265 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 76.000 | |
266 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76.000 | |
267 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76.000 | |
268 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76.000 | |
269 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 76.000 | |
270 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 76.000 | |
271 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 76.000 | |
272 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | 76.000 | |
273 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | 76.000 | |
274 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 76.000 | |
275 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 76.000 | |
276 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 76.000 | |
277 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 76.000 | |
278 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 76.000 | |
279 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 76.000 | |
280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 76.000 | |
281 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 76.000 | |
282 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 76.000 | |
283 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 76.000 | |
284 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 76.000 | |
285 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 76.000 | |
286 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | 76.000 | |
287 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 37.000 | |
288 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 37.000 | |
289 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 37.000 | |
290 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 37.000 | |
291 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 37.000 | |
292 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 37.000 | |
293 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 37.000 | |
294 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 37.000 | |
295 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 37.000 | |
296 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 37.000 | |
297 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 37.000 | |
298 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 37.000 | |
299 | Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37.000 | |
300 | Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 37.000 | |
301 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 37.000 | |
302 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 37.000 | |
303 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 37.000 | |
304 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37.000 | |
305 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 37.000 | |
306 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 37.000 | |
307 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37.000 | |
308 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37.000 | |
309 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37.000 | |
310 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 37.000 | |
311 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37.000 | |
312 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 37.000 | |
313 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 36.700 | |
314 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 36.700 | |
315 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 36.700 | |
316 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 36.700 | |
317 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 76.000 | |
318 | Điều trị bằng sóng ngắn | 41.100 | |
319 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 41.100 | |
320 | Điều trị bằng vi sóng | 41.100 | |
321 | Điều trị bằng từ trường | 41.900 | |
322 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 48.900 | |
323 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 48.900 | |
324 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44.900 | |
325 | Điều trị bằng siêu âm | 48.700 | |
326 | Điều trị bằng sóng xung kích | 71.200 | |
327 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 30.800 | |
328 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40.900 | |
329 | Điều trị bằng laser công suất thấp | 52.100 | |
330 | Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại | 40.200 | |
331 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 40.200 | |
332 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 40.200 | |
333 | Điều trị bằng Parafin | 46.000 | |
334 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 50.800 | |
335 | Điều trị bằng điện trường cao áp | 41.900 | |
336 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 51.800 | |
337 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 59.300 | |
338 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 59.300 | |
339 | Tập đi với thanh song song | 33.400 | |
340 | Tập đi với khung tập đi | 33.400 | |
341 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 33.400 | |
342 | Tập đi với gậy | 33.400 | |
343 | Tập đi với bàn xương cá | 33.400 | |
344 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 33.400 | |
345 | Tập lên, xuống cầu thang | 33.400 | |
346 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 33.400 | |
347 | Tập đi với chân giả trên gối | 33.400 | |
348 | Tập đi với chân giả dưới gối | 33.400 | |
349 | Tập đi với khung treo | 33.400 | |
350 | Tập vận động thụ động | 59.300 | |
351 | Tập vận động có trợ giúp | 59.300 | |
352 | Tập vận động có kháng trở | 59.300 | |
353 | Tập vận động trên bóng | 33.400 | |
354 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 33.400 | |
355 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 59.300 | |
356 | Tập với thang tường | 33.400 | |
357 | Tập với giàn treo các chi | 33.400 | |
358 | Tập với ròng rọc | 14.700 | |
359 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 33.400 | |
360 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 33.400 | |
361 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 33.400 | |
362 | Tập với máy tập thăng bằng | 33.400 | |
363 | Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi | 14.700 | |
364 | Tập với xe đạp tập | 14.700 | |
365 | Tập với bàn nghiêng | 33.400 | |
366 | Tập các kiểu thở | 32.900 | |
367 | Tập ho có trợ giúp | 32.900 | |
368 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 54.800 | |
369 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 51.300 | |
370 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 64.900 | |
371 | Tập điều hợp vận động | 59.300 | |
372 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) | 318.700 | |
373 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 33.400 | |
374 | Tập tri giác và nhận thức | 51.400 | |
375 | Tập nuốt | 173.700 | |
376 | Tập nuốt | 144.700 | |
377 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 77.500 | |
378 | Tập cho người thất ngôn | 124.000 | |
379 | Tập sửa lỗi phát âm | 124.000 | |
380 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 162.700 | |
381 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 219.700 | |
382 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền] | 257.000 | |
383 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán] | 192.400 | |
384 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 59.300 | |
385 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 59.300 | |
386 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | 59.300 | |
387 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 59.300 | |
388 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 59.300 | |
389 | Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 59.300 | |
390 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 59.300 | |
391 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 59.300 | |
392 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 59.300 | |
393 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 59.300 | |
394 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 59.300 | |
395 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 59.300 | |
396 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 59.300 | |
397 | Điều trị bằng điện vi dòng | 30.800 | |
398 | Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo | 52.100 | |
399 | Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch | 58.400 | |
400 | Điều trị chườm ngải cứu | 37.000 | |
401 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 39.000 | |
402 | Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh | 54.800 | |
403 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 33.400 | |
404 | Tập do cứng khớp | 56.200 | |
405 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 33.400 | |
406 | Xoa bóp áp lực hơi | 32.900 | |
407 | Khám Phục hồi chức năng | 39.800 | |
408 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 58.600 | |
409 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 58.600 | |
410 | Siêu âm tử cung phần phụ | 58.600 | |
411 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 58.600 | |
412 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 58.600 | |
413 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 58.600 | |
414 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 58.600 | |
415 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 58.600 | |
416 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 58.600 | |
417 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 58.600 | |
418 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
419 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
420 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
421 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
422 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
423 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
424 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
425 | Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
426 | Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
427 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
428 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
429 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
430 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
431 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
432 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
433 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
434 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
435 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
436 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
437 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
438 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
439 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
440 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
441 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
442 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
443 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
444 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
445 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
446 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
447 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
448 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
449 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
450 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
451 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
452 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
453 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
454 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
455 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
456 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
457 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
458 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
459 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
460 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
461 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
462 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
463 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
464 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
465 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
466 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
467 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
468 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
469 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
470 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
471 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
472 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
473 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
474 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
475 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
476 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
477 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
478 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
479 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
480 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
481 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
482 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
483 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
484 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
485 | Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
486 | Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
487 | Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
488 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
489 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
490 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
491 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
492 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
493 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
494 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
495 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
496 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] | 109.300 | |
497 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
498 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77.300 | Áp dụng cho 01 vị trí |
499 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13.600 | |
500 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43.500 | |
501 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | 114.300 | Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. |
502 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 24.800 | |
503 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 44.800 | |
504 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 22.400 | Mỗi chất |
505 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 22.400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
506 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 22.400 | Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
507 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 28.000 | |
508 | Định lượng Creatinin (máu) | 22.400 | Mỗi chất |
509 | Định lượng Glucose [Máu] | 22.400 | Mỗi chất |
510 | Định lượng HbA1c [Máu] | 105.300 | |
511 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28.000 | |
512 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28.000 | |
513 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 28.000 | |
514 | Định lượng Urê máu [Máu] | 22.400 | Mỗi chất |
515 | Định lượng Creatinin (niệu) | 16.800 | |
516 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 44.800 | |
517 | Định lượng Urê (niệu) | 16.800 | |
518 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 28.600 | |
519 | HBsAg test nhanh | 58.600 | |
520 | HIV Ab test nhanh | 58.600 | |
521 | Trứng giun, sán soi tươi | 45.500 |